Chào mừng bạn đến với webstie chính thức của TT & T : Vải địa kỹ thuật - Màng chống thấm - Bấc thấm - Ống nước HDPE - T

abortion pill

abortion pill hi công màng chống thấm, bấc thấm, cọc cát...
fiogf49gjkf05
Thứ Bảy,ngày 18 tháng 11 năm 2017
DANH MỤC SẢN PHẨM
hỗ trợ trực tuyến
Liên hệ mua hàng Miền Bắc
Hoàng Phi Hùng
0975.794.497
Gmail:  thanhtb@tttvietnam.com.vn

Nguyễn Chiến 
 0937.968.883
Gmail: vattutienthanh@gmail.com
 Trần Huệ 
092.89.89.789
Gmail: vattuthaibinh17@gmail.com

Liên hệ mua hàng Miền Nam     

Trần Hải

0971.511.983
Gmail: vtxdtienthanh@gmail.com
fi
 
Vải địa kỹ thuật dệt PP Việt Nam
Vải địa kỹ thuật loại dệt polypropylene (PP) được sản xuất từ các sợi polypropylene có tính trơ bền được thiết kế rộng rãi cho các ứng dụng giao thông, thủy lợi, môi trường góp phần làm giảm giá thành dự án.

Vảiđịa kỹ thuật loại dệt PP được sử dụng trong các công trình giao thông đường bộ,đường sắt, cảng, sân bay, các khu vực bãi đỗ, kho hàng, khu vực bốc dỡ hàng,nhà xưởng công nghiệp, đê kè sông biển,

hố chứa chất nhiễm bẩn, v.v.
Các loại vải địa kỹ thuật dệt PP kết hợp các đặc tính cường lực chịu kéo vàsuất đàn hồi cao, khả năng lọc và thoát nước tốt, do vậy được lựa chọn cho cácứng dụng ổn định nền và gia cường mái dốc chống xói mòn.

ỨNG DỤNG

Gia cố nền đường đắp: Áp dụng trong trường hợp tăng tính ổn định cho đường đắpcao trên nền đất yếu, kháng cắt thấp. Với tính năng cường lực chịu kéo và ứngsuất cao, vải PP  ngăn chặn và triệt tiêu các

 sụt trượt tiềm năng của phần đắp cao.

Khôi phục nền đất yếu: Vải địa kỹ thuật dệt PP đượcsử dụng như một biện pháp tiết kiệm và hiệu quả để phục hồi các ô hay khu vựcđất rất yếu như đầm phá, ao bùn, với tính năng cường lực chịu kéo cao, độ giãndài thấp,

độbền kéo mối ghép nối tốt .

Liên kết các cọc: Vải địa kỹ thuật dệt PP được sửdụng trải trực tiếp trên đầu các cọc gia cố ổn định cho nền đất yếu (đường đắpcao, nhà xưởng, bồn bể trên nền đất yếu)

 đóng vai trò như tấm nhịp bắc cầu giữa các cọcgiúp dàn đều tải trọng.
Đệm nền có nhiều lỗ hổng: Vải địa kỹ thuật dệt PP được sử dụng phủ nền có nhiềulỗ trống, phần nền đá vôi,

 phần nền có nhiều vật liệu khối lổn nhổn...nhằm bảo vệ các lớp lót như màng chống thấm 

(ôchôn lấp rác, hồ chứa trên núi đá đồi,vùng mỏ, v.v)
Chống xói mòn - lọc và tiêu thoát: Áp dụng trong các công trình như đê, đập,kênhmương thủy lợi,

 kè sông, biển nhằm giải quyết hai vấn đề: lọctiêu thoát giúp giảm bớt áp lực thủy động từ bên trong bờ,mái dốc; 

và triệt tiêu bớt các năng lượng gây xói mòn nhưsóng, gió, mưa, v.v.

ĐẶC TÍNH/TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Kháng hóa chất: Không bị tác động củacác loại đất có tính axit, pH≥ 2
Kháng tác động của vi sinh vật: Không bịtác động bởi nấm, vi khuẩn, mối...
Kháng tia cực tím (UV): Có khả năngkháng tia cực tím bởi các thành phần ổnđịnhtia cực tím có trong cấu trúcpolymer.

THÔNG SỐ VẢI ĐỊAKỸ THUẬT DỆT PP 

No.

STT

Property

Chỉ tiêu kỹ thuật

Test Method

Tiêu chuẩn thử

PP20

PP25

PP30

PP35

PP40

PP50

1

 

Mass per unit

Trọng lượng

 

120 Gr/m2

140 Gr/m2

160 Gr/m2

190 Gr/m2

210 Gr/m2

 

2

Wrap Tensile Strength

Cường độ chịu kéo chiều cuộn

 

 

ASTM D - 4595

20 kN/m

25 kN/m

30 kN/m

35 kN/m

40 kN/m

50 kN/m

3

Weft Tensile Strength

Cường độ chịu kéo chiều khổ

 

 

ASTM D – 4595

20 kNm

25 kNm

30 kNm

35 kNm

40 kNm

50 kNm

4

Wrap Tensile Elongation

Độ giãn đứt chiều cuộn

 

ASTM D - 4632

≤ 25%

≤ 25%

≤ 25%

≤ 25%

≤ 25%

≤ 25%

5

Weft  Tensile Elongation

Độ giãn đứt chiều khổ

ASTM D – 4632

≤ 25%

≤ 25%

≤ 25%

≤ 25%

≤ 25%

≤ 25%

6

Grab tensile strength

Cường độ chịu kéo giật

ASTM D – 4632

750 N

850 N

1000 N

1.100 N

1.300 N

1.400 N

7

Rod Puncture Resistance

Cường độ đâm thủng

ASTM D – 4833

300 N

340 N

390 N

430 N

500 N

560 N

8

Burst Strength

Cường độ kháng bục

ASTM D – 3786

2.000 kPa

2.500 kPa

2.900 kPa

3.500 kPa

4000 kPa

4500 kPa

9

Tear Strength

Cường độ chịu xé rách

ASTM D – 4533

280 N

320 N

370 N

420 N

490 N

550 N

10

Opening Sire O90

Kích thước lỗ O90

ASTM D – 4751

150 ÷ 300 µm

150 ÷ 300 µm

150 ÷ 300 µm

150 ÷ 300 µm

150 ÷ 300 µm

150 ÷ 300 µm

11

Permitivity

Hệ số thấm

ASTM D – 4491

0.02 ÷ 0.1 s-1

0.02 ÷ 0.1 s-1

0.02 ÷ 0.1 s-1

0.02 ÷ 0.1 s-1

0.02 ÷ 0.1 s-1

0.02 ÷ 0.1 s-1

12

Composition

Thành phần

100% Polypropylene

13

UV Resistance

Kháng UV

70@ at 500 hours

14

Roll Sire

Kích thước cuộn

 

Width/ Khổ rộng: 4 ÷ 6 (m)

4m x 250m; 6m x 250m

Width/ Khổ rộng: 4 ÷ 6 (m)

 

  Đến với TT&Tlà đến với sự thành công cho mọi công trình.

Mọi chi tiết liênhệ:

Công ty CP đầu tưvàthương mại TT & T

Địa chỉ : số47-Đường bờ sông Lừ - P.Định Công – Hoàng Mai – HN

 Tel 1:  043.633. 9657     Tel2:046.675.8629

 Fax:04.3628.5971

Với tiêu chíkinh doanh “Uy tín – Chấtlượng – Chuyên nghiệp

TT&Tmongmuốn được hợp tác với các đối tác trong và ngoài nước trong các dự án giaothôngđể khẳng định đẳng cấp bằng các sản phẩm và dịch vụ tốt nhất

   

 

 



 

 

Sản phẩm cùng loại
 
Đang Online: 33
Lượt truy cập: 530381