Chào mừng bạn đến với webstie chính thức của TT & T : Vải địa kỹ thuật - Màng chống thấm - Bấc thấm - Ống nước HDPE - T

abortion pill

abortion pill hi công màng chống thấm, bấc thấm, cọc cát...
fiogf49gjkf05
Chủ Nhật,ngày 24 tháng 09 năm 2017
PRODUCT LIST
online support
Liên hệ mua hàng Miền Bắc
Hoàng Phi Hùng
0969.29.29.29
Gmail:  thanhtb@tttvietnam.com.vn

Nguyễn Chiến 
 0962.56.2211
Gmail: thienchiengt@gmail.com

 Trần Huệ 
096.760.5522
Gmail: vattuthaibinh17@gmail.com

Liên hệ mua hàng Miền Nam     

naltrexone

naltrexone alternatives ;
Trần Hải
0975.794.497
Gmail: vtxdtienthanh@gmail.com
fi
 

Thông số KT màng chống thấm HDPE

PRODUCT NAME

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÀNG CHỐNG THẤM HDPE

FORM

SPECIFICATION OF GEOMEMBRANE HDPE

Các chỉ tiêu

(PROPERTIES)

 Test Standad

Unit

HDS 50

HDS 75

HDS 100

HDS 150

HDS 200

Chiều dày tối thiểu

 

mm

0.45

0.68

0.90

1.35

1.80

Mật độ

ASTM

D 1505

g/cc

0.94

0.94

0.94

0.94

0.94

Cường độ kháng kéo khi đứt

 

N/mm width

14

21

28

43

57

Cường độ kháng kéo tại điểm uốn

TTYPE IV, 2ipm

N/mm width

8

11

15

23

30

Dãn dài khi đứt

G.L.2.0 in.(51mm)

%

700

700

700

700

700

Dãn dài tại điểm uốn

G.L.1.3 in.(33mm)

%

13

13

13

13

13

Cường độ kháng xé

ASTM

D 1004

N

65

93

125

187

249

Cường độ kháng xuyên thủng

ASTM

D 4833

N

176

263

352

530

703

Hàm lượng Carbon đen

ASTM

D 1603

%

2.0

2.0

2.0

2.0

2.0

Thời gian kháng nén hình V liên tục

ASTM

D 5397

Hr.

400

400

400

400

400

Chiều dày

ASTM

D 5199

mm

0.5

0.75

1.0

1.5

2.0

Chiều dài

 

m

420

280

210

140

105

Khổ rộng

 

m

7.0

 

fiogf49gjkf05
 
 
Online: 33
Visitors: 523392