Chào mừng bạn đến với webstie chính thức của TT & T : Vải địa kỹ thuật - Màng chống thấm - Bấc thấm - Ống nước HDPE - T

abortion pill

abortion pill hi công màng chống thấm, bấc thấm, cọc cát...
fiogf49gjkf05
Thứ Bảy,ngày 18 tháng 11 năm 2017
PRODUCT LIST
online support
Liên hệ mua hàng Miền Bắc
Hoàng Phi Hùng
0975.794.497
Gmail:  thanhtb@tttvietnam.com.vn

Nguyễn Chiến 
 0937.968.883
Gmail: vattutienthanh@gmail.com
 Trần Huệ 
092.89.89.789
Gmail: vattuthaibinh17@gmail.com

Liên hệ mua hàng Miền Nam     

Trần Hải

0971.511.983
Gmail: vtxdtienthanh@gmail.com
fi
 

PRODUCT NAME

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BẤC THẤM

FORM

SPECIFICATION OF CN DRAIN (THAILAND)

Các chỉ tiêu chung

( TYPICAL PROPERTIES)

 Test Standad

Unit

A1

A6

A7

Lõi/ CORE  – Vật liệu/ RAW MATERIAL

 

 

PP/PE

PP/PE

PP/PE

Vỏ lọc/ FILTER – Vật liệu/ RAWMATERIAL

 

 

PET

PET

PET

Trọng lượng/ WEIGHT

Nominal

g/m

70

60

60

Chiều rộng/ WIDTH

Nominal

mm

100

100

100

Chiều dày/ THICKNESS

Nominal

mm

3.0

3.0

3.0

Bấc thấm – DRAIN

Cường độ chịu kéo(TENSILE STRENGTH)

ASTM D 4595

kN

2.1

1.5

1.7

Cường độ chịu kéo giật(GRAP TENSILE STRENGTH)

ASTM D 4632

kN

1.9

1.2

1.6

Độ dãn dài khi đứt( ELONGATION AT BREAK )

ASTM D 4632

%

> 20

> 20

> 20

Khả năng thoát nước với áp suất 10kPa, Gardien thủy lực i =0.5( DISCHARGE CAPACITY STRAIGHT 10kPa i=0.5

ASTM D 4716

10-6m3/s

85

75

75

Khả năng thoát nước với áp suất 350 kPa, Gardien thủy lực I =0.5( DISCHARGE CAPACITY STRAIGHT 350 kPa i=0.5

ASTM D 4716

10-6m3/s

65

40

60

Vỏ lọc – FILTER

Cường độ chịu kéo(TENSILE STRENGTH)

ASTM D 4595

kN/m

7

3

4

Cường độ chịu kéo giật(GRAP TENSILE STRENGTH)

ASTM D 4632

N

400

160

250

Cường độ xé rách( TEAR STRENGTH)

ASTM D 4533

N

100

20

40

Hệ số thấm( PERMIABILITY)

ASTM D 4491

10-4 m/s

1.0

1.0

1.0

Kích thước lỗ  vỏ lọc O95(OPENING SIZE O95 )

ASTM D 4751

µm

< 75

< 75

< 75

 Để biết rõ hơn về sp xin vui lòng liên hệ lại với chúng tôi.


 
 
Online: 12
Visitors: 530307