Chào mừng bạn đến với webstie chính thức của TT & T : Vải địa kỹ thuật - Màng chống thấm - Bấc thấm - Ống nước HDPE - T

abortion pill

abortion pill hi công màng chống thấm, bấc thấm, cọc cát...
fiogf49gjkf05
Thứ Bảy,ngày 18 tháng 11 năm 2017
PRODUCT LIST
online support
Liên hệ mua hàng Miền Bắc
Hoàng Phi Hùng
0975.794.497
Gmail:  thanhtb@tttvietnam.com.vn

Nguyễn Chiến 
 0937.968.883
Gmail: vattutienthanh@gmail.com
 Trần Huệ 
092.89.89.789
Gmail: vattuthaibinh17@gmail.com

Liên hệ mua hàng Miền Nam     

Trần Hải

0971.511.983
Gmail: vtxdtienthanh@gmail.com
fi
 
  • Thông số kỹ thuật vải không dệt ART - Việt Nam

    THÔNG SỐ VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT ART

     

    Các chỉ tiêu

    đơn vị

    ART9

    ART 11

    ART 12

    ART 14

    ART 15

    ART 17

    ART 20

    ART 22

    ART 24

    ART 25

    ART 28

    cường độ chịu kéo

    kN/m

    9.0

    11.0

    12.0

    14.0

    15.0

    17.0

    20.0

    22.0

    24.0

    25.0

    28.0

    Độ dãn dài khi đứt

    %

    40/65

    40/65

    40/65

    45/75

    45/75

    50/75

    50/75

    50/75

    50/80

    50/80

    50/80

    sức kháng thủng CBR

    N

    1500

    1700

    1900

    2100

    2400

    2700

    2900

    3200

    3800

    4000

    4500

    sức kháng thủng thanh

    N

    250

    320

    350

    400

    420

    520

    580

    620

    720

    720

    820

    lưu lượng thấm ở 100mm nước

    1/m2/sec

    170

    150

    140

    125

    120

    90

    80

    75

    70

    70

    50

    kích thước lỗ

    micron

    120

    115

    160

    100

    90

    80

    75

    75

    70

    60

    60

    Trọng lượng đơn vị

    g/m2

    130

    150

    150

    180

    200

    240

    280

    300

    340

    350

    400

    Độ dày p = 2Kpa

    Mm

    1.0

    1.1

    1.2

    1.3

    1.4

    1.5

    1.65

    1.7

    1.8

    2.0

    2.2

    chiều dài cuộn

    m

    250

    225

    225

    175

    175

    175

    125

    125

    100

    100

    100

      

    Các chỉ tiêu - Properties

    Tiêu chuẩn Standad

    Đơn vị - Unit

    ART 21

    ART 32

    ART 35

    ART 40

    ART 70

    Cường độ chịu kéo – Tensile Strength

    ASTM - D 4595

    kN/m

    21.0

    32.0

    35.0

    40.0

    70.0

    Độ dãn dài khi đứt – Wide with Elongation At Break

    ASTM - D 4595

    %

    50/75

    50/80

    50/80

    50/80

    50/80

    Sức kháng xé hình thang – Trapezoidal Tear Strength

    ASTM - D 4533

    N

    445

    680

    750

    900

    1500

    Sức kháng thủng thanh - Puncture Resitance

    ASTM - D 4833

    N

    615

    900

    950

    1.100

    1.800

    Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance

    DIN - 54307

    N

    3.150

    5.000

    5.500

    6.000

    10.000

    Rơi côn – Cone Drop

    BS - 6906/6

    mm

    16

    8

    7

    5

    3

    Lưu lượng thấm ở 100mm cột nước – Permeability at 100mm head

    BS - 6906/3

    1/m2/sec

    80

    45

    40

    30

    15

    Kích thước lỗ O90 Opening size O90

    EN ISO - 12956

    micron

    75

    55

    50

    50

    35

    Trọng lượng đơn vị - Mass per Unit Area

    ASTM - D 5261

    g/m2

    290

    450

    500

    560

    1.000

    Độ dày P= 2Kpa – Thickness under pressure = 2Kpa

    ASTM - D 5199

    mm

    1.60

    2.30

    2.5

    3.0

    5.0

    Chiều dài cuộn - Length

     

    m

    150

    100

    75

    75

    50

    Khổ rộng cuộn

     

    m

    4

     

    Hãy đến vớichúng tôi Quý khách có thể yên tâm về chất lượng, giá cả và sự phục vụ tốt nhất.

 
 
Online: 43
Visitors: 530391